TanroDictionary Sổ từ

witnessing

/wˈɪtnəsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

witnessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witness.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witness.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We are witnessing a rare sunset.