Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witness.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are witnessing a rare sunset.
/wˈɪtnəsɪŋ/
witnessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witness.
We are witnessing a rare sunset.