TanroDictionary Sổ từ

witted

/ˈwɪtəd/

Anh
0

witted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wit; Thông minh; khôn; Có trí óc (dùng trong từ ghép).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của witđộng từEN-VI Dict
  2. Thông minh; khôn.tính từEN-VI Dict
  3. Có trí óc (dùng trong từ ghép).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He witted the answer after a long pause.

  2. A witted teacher can explain hard ideas clearly.

  3. She is known for being quick witted.

  4. quick witted

    nhanh trí, ứng đối nhanh