Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của witđộng từEN-VI Dict
- Thông minh; khôn.tính từEN-VI Dict
- Có trí óc (dùng trong từ ghép).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He witted the answer after a long pause.
-
A witted teacher can explain hard ideas clearly.
-
She is known for being quick witted.
-
quick witted
nhanh trí, ứng đối nhanh