Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The birds are wittering outside the window.
/wˈɪtərɪŋ/
wittering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witter.
The birds are wittering outside the window.