Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her wit was admired for its wittiness.
/ˈwɪtinəs/
wittiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét... ).
Her wit was admired for its wittiness.