Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is witting a clever reply.
/wˈɪtɪŋ/
witting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wit.
He is witting a clever reply.