Nghĩa tiếng Việt
- Người do dự, người hay lưỡng lự; người hay nghiêng ngả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wobbler could not choose quickly.
/ˈwɒbələ/
wobbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người do dự, người hay lưỡng lự; người hay nghiêng ngả.
The wobbler could not choose quickly.