TanroDictionary Sổ từ

wobbler

/ˈwɒbələ/

Anh
0

wobbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người do dự, người hay lưỡng lự; người hay nghiêng ngả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người do dự, người hay lưỡng lự; người hay nghiêng ngả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wobbler could not choose quickly.