Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wobble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelf was wobbling under the books.
/wˈɒblɪŋ/
wobbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wobble.
The shelf was wobbling under the books.