Nghĩa tiếng Việt
- Lung lay.tính từEN-VI Dict
- Loạng choạng, lảo đảo (người).tính từEN-VI Dict
- Rung rung, run run (giọng nói).tính từEN-VI Dict
- Do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please fix the wobbly table in here.
-
The chair felt wobbli on the floor.
-
Her voice sounded wobbli and tired.
-
He was wobbli about the decision.
-
a wobbly table
một cái bàn lung lay