Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu, thiểu não (người).tính từEN-VI Dict
- Đáng buồn, đáng thương.tính từEN-VI Dict
- Đau khổ, thống khổ, đầy tai ương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt woeful after the mistake.
-
It was a woeful event for everyone.
-
They endured a woeful period of war.
-
a woeful event
một sự việc đáng buồn
-
a woeful period
một thời kỳ đau khổ