Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu, thiểu não (người).tính từEN-VI Dict
- Đáng buồn, đáng thương.tính từEN-VI Dict
- Đau khổ, thống khổ, đầy tai ương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked woesome after the loss.
-
The small room felt woesome and quiet.
-
It was a woesome day for them.