Nghĩa tiếng Việt
- Người ghét đàn bà.danh từ
Ví dụ
-
The woman-hater avoided all parties.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwʊmənˈheɪtɜː/
The woman-hater avoided all parties.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép