TanroDictionary Sổ từ

womanhood

/ˈwʊmənhʊd/

Anh
0

womanhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính; Thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ; Nữ giới, giới đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính.danh từEN-VI Dict
  2. Thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ.danh từEN-VI Dict
  3. Nữ giới, giới đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke about womanhood with pride.

  2. Her womanhood began with new confidence.

  3. Womanhood deserves respect in every society.