Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ.danh từEN-VI Dict
- Nữ giới, giới đàn bà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke about womanhood with pride.
-
Her womanhood began with new confidence.
-
Womanhood deserves respect in every society.