Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.động từEN-VI Dict
- Hay đi chơi gái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not womanise a shy boy.
-
He used to womanise on weekends.
/ˈwʊmənaɪz/
womanise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà; Hay đi chơi gái.
Do not womanise a shy boy.
He used to womanise on weekends.