Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.động từEN-VI Dict
- Hay đi chơi gái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to womanize his whole life.
-
He was known to womanize at every club.
/ˈwʊməˌnɑɪz/
womanize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà; Hay đi chơi gái.
He tried to womanize his whole life.
He was known to womanize at every club.