TanroDictionary Sổ từ

womanize

/ˈwʊməˌnɑɪz/

Anh
0

womanize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà; Hay đi chơi gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.động từEN-VI Dict
  2. Hay đi chơi gái.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to womanize his whole life.

  2. He was known to womanize at every club.