Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của womanize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is womanizing instead of studying.
/ˈwʊməˌnaɪzɪŋ/
womanizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của womanize.
He is womanizing instead of studying.