TanroDictionary Sổ từ

womanlike

/ˈwʊmənˌlɑɪk/

Anh
0

womanlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như đàn bà, như phụ nữ; (thuộc) Phụ nữ, (thuộc) đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với đàn bà, như phụ nữtính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Phụ nữ, (thuộc) đàn bà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her womanlike kindness comforted the child.

  2. The womanlike voice was soft and steady.