Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đàn bà, như phụ nữtính từEN-VI Dict
- (thuộc) Phụ nữ, (thuộc) đàn bà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her womanlike kindness comforted the child.
-
The womanlike voice was soft and steady.
/ˈwʊmənˌlɑɪk/
womanlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như đàn bà, như phụ nữ; (thuộc) Phụ nữ, (thuộc) đàn bà.
Her womanlike kindness comforted the child.
The womanlike voice was soft and steady.