Nghĩa tiếng Việt
- Tình cảm đàn bà, cử chỉ đàn bà; tính yếu ớt rụt rè (như đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Tính nhu mì thuỳ mị (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Vẻ kiều mị (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her womanliness showed in her calm voice.
-
Her womanliness made her seem kind.
-
The dress added a soft womanliness.