TanroDictionary Sổ từ

womanly

/ˈwʊmənli/

Anh Thông dụng
0

womanly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn bà; Nhu mì thuỳ mị; Kiều mị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn bà.tính từEN-VI Dict
  2. Nhu mì thuỳ mị.tính từEN-VI Dict
  3. Kiều mị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is known for his manly and womanly virtues.

  2. She moved in a womanli way.

  3. Her womanli charm drew everyone near.

  4. womanly virtues

    những đức tính của đàn bà