Nghĩa tiếng Việt
- Dạ con, tử cung.danh từEN-VI Dict
- Ruột, trung tâm, lòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby was growing in her womb.
-
The seeds lay in the earth's womb.
-
in the earth's womb
trong lòng quả đất
-
in the womb of times
trong tương lai
-
in the womb of night
trong đêm tối dày đặc