Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wonderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wondered about the strange noise.
/ˈwʌndəd/
wondered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wonder.
He wondered about the strange noise.