Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wonder.động từEN-VI Dict
- Ngạc nhiên, kinh ngạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wondering late at night kept him awake.
-
She gave me a wondering look.
/ˈwʌndərɪŋ/
wondering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wonder; Ngạc nhiên, kinh ngạc.
Wondering late at night kept him awake.
She gave me a wondering look.