Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.danh từEN-VI Dict
- Điều kỳ lạ, điều phi thường, điều đáng ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked at the sky in wonderment.
-
The tiny bridge was a wonderment to us.
/ˈwʌndəmənt/
wonderment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc; Điều kỳ lạ, điều phi thường, điều đáng ngạc nhiên.
She looked at the sky in wonderment.
The tiny bridge was a wonderment to us.