TanroDictionary Sổ từ

wonderment

/ˈwʌndəmənt/

Anh Thông dụng
0

wonderment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc; Điều kỳ lạ, điều phi thường, điều đáng ngạc nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.danh từEN-VI Dict
  2. Điều kỳ lạ, điều phi thường, điều đáng ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked at the sky in wonderment.

  2. The tiny bridge was a wonderment to us.