Nghĩa tiếng Việt
- ; (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.tính từEN-VI Dict
- Lạ lùng, kỳ diệu.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunset looked wondrous over the lake.
-
The garden was filled with wondrous flowers.
-
wondrous fair
đẹp lạ lùng