TanroDictionary Sổ từ

wonted

/ˈwɔntəd/

Anh
0

wonted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Là thói thường (đối với ai), thông thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là thói thường (đối với ai), thông thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She greeted him with her wonted warmth.

  2. to greet someone with one's wonted warmth

    chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình