Nghĩa tiếng Việt
- Là thói thường (đối với ai), thông thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She greeted him with her wonted warmth.
-
to greet someone with one's wonted warmth
chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình
/ˈwɔntəd/
wonted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Là thói thường (đối với ai), thông thường.
She greeted him with her wonted warmth.
to greet someone with one's wonted warmth
chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình