TanroDictionary Sổ từ

woodcut

/ˈwʊdkʌt/

Anh Thông dụng
0

woodcut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She framed the woodcut on the wall.