Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của woodđộng từEN-VI Dict
- Có rừng, lắm rừng, có nhiều cây cối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wooded the edge of the garden.
-
The wooded hill was cool and green.
/ˈwʊdɪd/
wooded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wood; Có rừng, lắm rừng, có nhiều cây cối.
He wooded the edge of the garden.
The wooded hill was cool and green.