TanroDictionary Sổ từ

wooden

/ˈwʊdn/

Anh Thông dụng
0

wooden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng gỗ; Cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng gỗ.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box was made of wooden boards.

  2. He gave me a wooden stare during the meeting.

  3. a wooden stare

    cái nhìn đờ đẫn