Nghĩa tiếng Việt
- Bằng gỗ.tính từEN-VI Dict
- Cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was made of wooden boards.
-
He gave me a wooden stare during the meeting.
-
a wooden stare
cái nhìn đờ đẫn