Nghĩa tiếng Việt
- Miền rừng, vùng rừng.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) rừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We camped near the woodland.
-
We took a long walk through the woodland.
-
woodland choir
chim chóc
/ˈwʊdlənd/
woodland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miền rừng, vùng rừng; (thuộc) rừng.
We camped near the woodland.
We took a long walk through the woodland.
woodland choir
chim chóc