TanroDictionary Sổ từ

woodlice

/wˈʊdlɪs/

Anh
0

woodlice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con mối (loài sinh vật tựa côn trùng, không có cánh sống trong gỗ mục, đất ẩm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con mối (loài sinh vật tựa côn trùng, không có cánh sống trong gỗ mục, đất ẩm... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Woodlice hid under the damp old log.