TanroDictionary Sổ từ

woodmen

/wˈʊdmɛn/

Anh
0

woodmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đẵn gỗ; tiều phu; Nhân viên lâm nghiệp, thợ rừng, người làm nghề rừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đẵn gỗ; tiều phu.danh từEN-VI Dict
  2. Nhân viên lâm nghiệp, thợ rừng, người làm nghề rừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The woodmen cut logs near the river.

  2. The woodmen checked the young trees.