Nghĩa tiếng Việt
- Người đẵn gỗ; tiều phu.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên lâm nghiệp, thợ rừng, người làm nghề rừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The woodmen cut logs near the river.
-
The woodmen checked the young trees.
/wˈʊdmɛn/
woodmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đẵn gỗ; tiều phu; Nhân viên lâm nghiệp, thợ rừng, người làm nghề rừng.
The woodmen cut logs near the river.
The woodmen checked the young trees.