Nghĩa tiếng Việt
- Rừng.tính từEN-VI Dict
- Ở rừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They walked through a woodsi trail.
-
The cabin felt woodsi and quiet.
/ˈwʊdzi/
woodsy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rừng; Ở rừng.
They walked through a woodsi trail.
The cabin felt woodsi and quiet.