TanroDictionary Sổ từ

woody

/ˈwʊdi/

Anh
0

woody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lắm rừng, lắm cây cối; (thuộc) Rừng; (thuộc) Chất gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lắm rừng, lắm cây cối.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Rừng.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) Chất gỗ.tính từEN-VI Dict
  4. Sự cương cứng (dương vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hillside was very woody and green.

  2. They found a small woody nook in the forest.

  3. The paper had a strange woody texture.

  4. He felt woody after sitting too long.

  5. a woody hillside

    một sườn đồi lắm cây