Nghĩa tiếng Việt
- Có lắm rừng, lắm cây cối.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) Rừng.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) Chất gỗ.tính từEN-VI Dict
- Sự cương cứng (dương vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hillside was very woody and green.
-
They found a small woody nook in the forest.
-
The paper had a strange woody texture.
-
He felt woody after sitting too long.
-
a woody hillside
một sườn đồi lắm cây