Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Sự cầu hôn.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của woođộng từEN-VI Dict
- Hay tán gái; trai lơ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của woođộng từWiktionary
Ví dụ
-
His wooing started with small gifts.
-
Their wooing ended in a simple wedding.
-
He was wooing her with kind words.
-
The wooing man smiled at everyone.