TanroDictionary Sổ từ

wooing

/ˈwuːin/

Anh
0

wooing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà); Sự cầu hôn; hiện tại phân từ của woo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cầu hôn.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của woođộng từEN-VI Dict
  4. Hay tán gái; trai lơ.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của woođộng từWiktionary

Ví dụ

  1. His wooing started with small gifts.

  2. Their wooing ended in a simple wedding.

  3. He was wooing her with kind words.

  4. The wooing man smiled at everyone.