Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa độc cura (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hunter used woorali on the arrow.
/wʊˈrɑːli/
woorali là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa độc cura (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ).
The hunter used woorali on the arrow.