TanroDictionary Sổ từ

word-splitting

/ˈwɜːdˈsplɪttin/

Anh
0

word-splitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hated word-splitting during the meeting.