Nghĩa tiếng Việt
- Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hated word-splitting during the meeting.
/ˈwɜːdˈsplɪttin/
word-splitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư.
She hated word-splitting during the meeting.