TanroDictionary Sổ từ

wordy

/ˈwɜːdi/

Anh Thông dụng
0

wordy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dài dòng; Khẩu, (bằng) miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài dòng.tính từEN-VI Dict
  2. Khẩu, (bằng) miệng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His long speech was far too wordy.

  2. They had a very wordy battle of words.

  3. a wordy telegram

    bức điện dài dòng

  4. wordy person

    người nói dài

  5. a wordy battle

    một cuộc đấu khẩu