Nghĩa tiếng Việt
- Dài dòng.tính từEN-VI Dict
- Khẩu, (bằng) miệng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His long speech was far too wordy.
-
They had a very wordy battle of words.
-
a wordy telegram
bức điện dài dòng
-
wordy person
người nói dài
-
a wordy battle
một cuộc đấu khẩu