Nghĩa tiếng Việt
- Giải quyết một vấn đề, thường là về mặt cảm xúc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took him a long time to work through his anger after he lost his job.
/wˈɜːk θrˈuː/
work through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải quyết một vấn đề, thường là về mặt cảm xúc.
It took him a long time to work through his anger after he lost his job.