Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa kéo, ngựa thồ.danh từEN-VI Dict
- Người được những người khác trông cậy để làm nhiều công việc nặng nhọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The work-horse carried the heavy load.
-
She is the work-horse of our team.