TanroDictionary Sổ từ

work-horse

/ˈwɜːkˈhɔrs/

Anh
0

work-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa kéo, ngựa thồ; Người được những người khác trông cậy để làm nhiều công việc nặng nhọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa kéo, ngựa thồ.danh từEN-VI Dict
  2. Người được những người khác trông cậy để làm nhiều công việc nặng nhọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The work-horse carried the heavy load.

  2. She is the work-horse of our team.