Nghĩa tiếng Việt
- Người tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My brother is a workaholic who never rests.
/ˌwɜːkəˈhɒlɪk/
workaholic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được).
My brother is a workaholic who never rests.