Nghĩa tiếng Việt
- Tầng lớp công nhân, những người lao động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workpeople left after the long shift.
/ˈwɜːkˌpipəl/
workpeople là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng lớp công nhân, những người lao động.
The workpeople left after the long shift.