Nghĩa tiếng Việt
- Người hoặc cái gì giỏi hơn, tốt hơn... Tất cả các người hoặc cái gì khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The world-beater was important at work.
/ˈwɜːldˌbitɜː/
world-beater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoặc cái gì giỏi hơn, tốt hơn... Tất cả các người hoặc cái gì khác.
The world-beater was important at work.