TanroDictionary Sổ từ

worn-out

/ˈwɔrnˈɑʊt/

Anh Thông dụng
0

worn-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rất mòn và do đó không còn dùng được nữa; Mệt lử, kiệt sức (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất mòn và do đó không còn dùng được nữa.tính từEN-VI Dict
  2. Mệt lử, kiệt sức (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked worn-out in practice.

  2. The worn-out result helped everyone.