Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của worryđộng từEN-VI Dict
- Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He worried about the missing keys all night.
-
She felt worried about the exam.