TanroDictionary Sổ từ

worried

/ˈwʌrid/

Anh
0

worried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của worry; Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của worryđộng từEN-VI Dict
  2. Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He worried about the missing keys all night.

  2. She felt worried about the exam.