Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của worryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She worries about her exam results.
/ˈwʌriz/
worries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của worry.
She worries about her exam results.