Nghĩa tiếng Việt
- Sự lo lắng; điều lo nghĩ.danh từEN-VI Dict
- Sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu.danh từEN-VI Dict
- Sự nhạy (của chó săn).danh từEN-VI Dict
- Quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu.động từEN-VI Dict
- Lo, lo nghĩ.động từEN-VI Dict
- Nhay (chó).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worry appeared in the report.
-
The noise was a worry during dinner.
-
The dog showed worry when left alone.
-
Please do not worry me with your silly questions.
-
You should not worry about the upcoming exam results.