TanroDictionary Sổ từ

worry

/ˈwʌri/

Anh
0

worry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lo lắng; điều lo nghĩ; Sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu; Sự nhạy (của chó săn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lo lắng; điều lo nghĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhạy (của chó săn).danh từEN-VI Dict
  4. Quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu.động từEN-VI Dict
  5. Lo, lo nghĩ.động từEN-VI Dict
  6. Nhay (chó).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worry appeared in the report.

  2. The noise was a worry during dinner.

  3. The dog showed worry when left alone.

  4. Please do not worry me with your silly questions.

  5. You should not worry about the upcoming exam results.