Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của worsenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cough worsened during the night.
/wˈɜːsənd/
worsened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của worsen.
Her cough worsened during the night.