TanroDictionary Sổ từ

worshipful

/ˈwɜːʃɪpfl/

Anh
0

worshipful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher received a worshipful look.