Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của worshipđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worshipped in silence before the meal.
/ˈwɜːʃɪpt/
worshipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của worship.
They worshipped in silence before the meal.