Nghĩa tiếng Việt
- Người thờ cúng.danh từEN-VI Dict
- Người tôn sùng, người sùng bái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each worshipper lit a candle quietly.
-
He is a worshipper of clean design.
/wˈɜːʃɪpə/
worshipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thờ cúng; Người tôn sùng, người sùng bái.
Each worshipper lit a candle quietly.
He is a worshipper of clean design.