TanroDictionary Sổ từ

worshipper

/wˈɜːʃɪpə/

Anh
0

worshipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thờ cúng; Người tôn sùng, người sùng bái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thờ cúng.danh từEN-VI Dict
  2. Người tôn sùng, người sùng bái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each worshipper lit a candle quietly.

  2. He is a worshipper of clean design.