TanroDictionary Sổ từ

worshipping

/wˈɜːʃɪpɪŋ/

Anh
0

worshipping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của worship.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của worship.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were worshipping in a quiet hall.